- 扌thủ(tay)
- 牚chống(chống đỡ)
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè.
chống lại; chặn lại; chống đỡ
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè.
chống lại; chặn lại; chống đỡ
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
chống đỡ; nâng đỡ
chống đỡ; nâng đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.