- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sa-tăng; Satan(kế thừa)
中基督教和伊斯兰教中的恶魔、坏精神jīdūjiào hé yīsīlánjiào zhōng de èmó、huài jīngshén
Satan là biểu tượng của cái ác.
Sa-tăng; Satan(kế thừa)
中基督教和伊斯兰教中的恶魔、坏精神jīdūjiào hé yīsīlánjiào zhōng de èmó、huài jīngshén
Satan là biểu tượng của cái ác.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Sa-tăng; Satan
Sa-tăng; Satan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.