- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
(khẩu) nói mê; mộng du
Anh ấy nói mê khi ngủ.
(khẩu) nói mê; mộng du
Anh ấy nói mê khi ngủ.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
(khẩu) nói mê; mộng du
(khẩu) nói mê; mộng du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.