- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời, rời bỏ chúng tôi.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã qua đời rồi.
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời, rời bỏ chúng tôi.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã qua đời rồi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.