- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
Anh ấy thích làm loạn.
ăn vạ; làm ầm ĩ; dở trò vô lý
Anh ấy thích gây rối.
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
Anh ấy thích làm loạn.
ăn vạ; làm ầm ĩ; dở trò vô lý
Anh ấy thích gây rối.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
ầm ĩ huyên náo; gây ồn ào; làm toáng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.