- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Salmon (con trai của Nashon, trong đạo Tin Lành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.