- 扌thủ(tay)
- 斯tư(chặt đứt, chia cắt)
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
cắn xé; cắn xé nhau
Con chó đang cắn xé đồ chơi.
cắn xé; cắn xé nhau
Con chó đang cắn xé đồ chơi.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
cắn xé; cắn xé nhau
cắn xé; cắn xé nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.