- 扌thủ(tay)
- 斯tư(chặt đứt, chia cắt)
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)
Anh ta đã xé vé rồi.
giết con tin (thường bị bắt cóc đòi tiền chuộc)
Họ đã giết con tin.
giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)
Anh ta đã xé vé rồi.
giết con tin (thường bị bắt cóc đòi tiền chuộc)
Họ đã giết con tin.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)
giết con tin (khi không được trả tiền chuộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.