- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
may mắn bất ngờ; gặp vận đỏ
Anh ấy gặp may rồi, trúng số độc đắc.
đặt cược; thử vận may
Anh ấy muốn thử vận may, nên đã mua một tờ vé số.
may mắn bất ngờ; gặp vận đỏ
Anh ấy gặp may rồi, trúng số độc đắc.
đặt cược; thử vận may
Anh ấy muốn thử vận may, nên đã mua một tờ vé số.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
may mắn bất ngờ; gặp vận đỏ
may mắn bất ngờ; gặp vận đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.