- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
bi-a; bida; bóng bàn đài
Chúng ta đi chơi bi-a đi.
bida; bóng bàn (trò chơi)
bóng bi-a; billiards
Anh ấy thích chơi bi-a.
bi-a; bida; bóng bàn đài
Chúng ta đi chơi bi-a đi.
bida; bóng bàn (trò chơi)
bóng bi-a; billiards
Anh ấy thích chơi bi-a.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bi-a; bida; bóng bàn đài
bi-a; bida; bóng bàn đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.