- 扌thủ(tay)
- 育dục(nuôi dưỡng)
- 攵phộc(đánh, hành động)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
rút lại; thu hồi; rút lui
中把说过的话或做过的事取消、改回bǎ shuōguò de huà huò zuòguò de shì qǔxiāo、gǎihuí
Anh ấy đã rút lại lời nói của mình.
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中把已经给予的东西或权利拿回来bǎ yǐjīng gěiyǔ de dōngxi huò quánlì náhuí lái
Anh ấy đã rút lại quyết định đó.
rút lại; thu hồi; rút lui
中把说过的话或做过的事取消、改回bǎ shuōguò de huà huò zuòguò de shì qǔxiāo、gǎihuí
Anh ấy đã rút lại lời nói của mình.
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中把已经给予的东西或权利拿回来bǎ yǐjīng gěiyǔ de dōngxi huò quánlì náhuí lái
Anh ấy đã rút lại quyết định đó.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
rút lại; thu hồi; rút lui
rút lại; thu hồi; rút lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hồi tưởng; nhớ lại
中想起过去的事情;记得xiǎngqǐ guòqù de shìqing;jìde
hồi tưởng; nhớ lại
中想起过去的事情;记得xiǎngqǐ guòqù de shìqing;jìde