- 扌thủ(tay)
- 育dục(nuôi dưỡng)
- 攵phộc(đánh, hành động)
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
hợp nhất; sáp nhập
Công ty quyết định sáp nhập một số phòng ban.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
Công ty chúng tôi đã sáp nhập một vài phòng ban nhỏ.
hợp nhất; sáp nhập
Công ty quyết định sáp nhập một số phòng ban.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
Công ty chúng tôi đã sáp nhập một vài phòng ban nhỏ.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
hợp nhất; sáp nhập
hợp nhất; sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.