- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
chọc; khiêu khích; gây chuyện
chọc; khiêu khích; gây chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.