- 扌thủ(tay)
- 毳thuế(lông tơ mịn)
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự
Anh ấy dùng xà beng để cạy hòn đá.
(bóng) tác động đòn bẩy; khai thông; khơi dậy
Anh ấy muốn tác động đến thị trường này.
dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự
Anh ấy dùng xà beng để cạy hòn đá.
(bóng) tác động đòn bẩy; khai thông; khơi dậy
Anh ấy muốn tác động đến thị trường này.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự
dịch chuyển cái gì bằng xà beng hoặc tương tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.