- 扌thủ(tay)
- 毳thuế(lông tơ mịn)
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
bẻ khóa; mở khóa
Anh ấy biết cách cạy khóa.
bẻ khóa; mở khóa bằng vũ lực
Anh ta cạy khóa vào trong.
bẻ khóa; mở khóa
Anh ấy biết cách cạy khóa.
bẻ khóa; mở khóa bằng vũ lực
Anh ta cạy khóa vào trong.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
bẻ khóa; mở khóa
bẻ khóa; mở khóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.