- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
đọc (tin tức); phát tin
中用声音向大众传达新闻或信息yòng shēngyīn xiàng dàzhòng chuándá xīnwén huò xìnxī
Anh ấy đọc tin tức mỗi ngày.
thông báo; công bố; bố cáo
中用言语或广播传达信息给大众yòng yányǔ huò guǎngbō chuándá xìnxī gěi dàzhòng
Anh ấy đang thông báo tin tức.
đọc (tin tức); phát tin
中用声音向大众传达新闻或信息yòng shēngyīn xiàng dàzhòng chuándá xīnwén huò xìnxī
Anh ấy đọc tin tức mỗi ngày.
thông báo; công bố; bố cáo
中用言语或广播传达信息给大众yòng yányǔ huò guǎngbō chuándá xìnxī gěi dàzhòng
Anh ấy đang thông báo tin tức.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đọc (tin tức); phát tin
đọc (tin tức); phát tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.