- 扌thủ(bàn tay)
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)
Tôi đã mua một máy nghe nhạc mới.
máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)
Tôi đã mua một máy nghe nhạc mới.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)
máy phát; đầu phát (ví dụ: đầu đĩa CD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.