- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
(lóng) thủ dâm
Anh ấy thích thủ dâm.
(lóng) thủ dâm
Anh ấy thích thủ dâm.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
(lóng) thủ dâm
(lóng) thủ dâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.