- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ](kế thừa)
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ](kế thừa)
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ](kế thừa)
Kiến lay cây, thật đáng cười vì không biết tự lượng sức mình.
bọ hung lay cây (kẻ yếu tự lượng sức quá cao) [thành ngữ](kế thừa)
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
con kiến cưa cành cây (kẻ yếu cố sức lay chuyển kẻ mạnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.