- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Đánh trống gióng chiêng, binh lính xông pha trận mạc.
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
Anh ấy thúc giục mọi người cùng xông lên.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Đánh trống gióng chiêng, binh lính xông pha trận mạc.
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
Anh ấy thúc giục mọi người cùng xông lên.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.