- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bàn điều khiển; bảng điều hành
Bàn điều khiển này rất sạch sẽ.
bảng điều khiển; bàn thao tác
Bảng điều khiển này rất phức tạp.
bảng điều khiển; console
Bảng điều khiển này rất tiện lợi.
bàn điều khiển; bảng điều hành
Bàn điều khiển này rất sạch sẽ.
bảng điều khiển; bàn thao tác
Bảng điều khiển này rất phức tạp.
bảng điều khiển; console
Bảng điều khiển này rất tiện lợi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn điều khiển; bảng điều hành
bàn điều khiển; bảng điều hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.