- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Cô ấy một mình quán xuyến việc nhà.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
Cô ấy một mình lo liệu việc nhà.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Cô ấy một mình quán xuyến việc nhà.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
Cô ấy một mình lo liệu việc nhà.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.