- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường
Cổ phiếu anh ấy thao túng đã tăng giá.
thao túng thị trường; dẫn dắt cuộc chơi (của người có thế lực trong ngành)
Anh ấy đã điều hành bộ phim này.
điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường
Cổ phiếu anh ấy thao túng đã tăng giá.
thao túng thị trường; dẫn dắt cuộc chơi (của người có thế lực trong ngành)
Anh ấy đã điều hành bộ phim này.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường
điều hành giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai...); thao túng thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.