- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
người thao túng thị trường; tay chơi lớn trên sàn giao dịch
Anh ấy là một nhà điều hành thị trường giàu kinh nghiệm.
người thao túng thị trường; tay chơi lớn trên sàn giao dịch
Anh ấy là một nhà điều hành thị trường giàu kinh nghiệm.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người thao túng thị trường; tay chơi lớn trên sàn giao dịch
người thao túng thị trường; tay chơi lớn trên sàn giao dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.