- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Qínrénjié là một từ đồng âm của Qíngrénjié.
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Qínrénjié là một từ đồng âm của Qíngrénjié.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Tết Cầm Nhân (khẩu) ngày Lễ Tình Nhân — ám chỉ việc nhiều vụ ngoại tình bị phát giác vào ngày này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.