- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lên kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)(kế thừa)
Anh ấy đã sắp xếp cuộc họp này.
lên kế hoạch; hoạch định(kế thừa)
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)(kế thừa)
Anh ấy đã sắp xếp cuộc họp này.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lên kế hoạch; hoạch định
lên kế hoạch; hoạch định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.