- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)
Làm ơn giúp tôi bào cà rốt.
bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)
Làm ơn giúp tôi bào cà rốt.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)
bào sợi; nạo sợi (phô mai, cà rốt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.