- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
cục tẩy; gôm
Làm ơn cho tôi một cục tẩy.
dụng cụ nạo; cái bào nhà bếp
Tôi cần một cái nạo để nạo cà rốt.
dụng cụ bào sợi; máy bào sợi
Cái máy bào này rất dễ sử dụng.
cục tẩy; gôm
Làm ơn cho tôi một cục tẩy.
dụng cụ nạo; cái bào nhà bếp
Tôi cần một cái nạo để nạo cà rốt.
dụng cụ bào sợi; máy bào sợi
Cái máy bào này rất dễ sử dụng.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cục tẩy; gôm
cục tẩy; gôm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.