- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau khô
Xin hãy lau khô tay.
lau khô
Xin hãy lau khô tay.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
lau khô
lau khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.