- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
bút có thể xóa được; bút xóa được
Tôi thích dùng bút xóa được để viết.
bút có thể xóa được; bút xóa được
Tôi thích dùng bút xóa được để viết.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút có thể xóa được; bút xóa được
bút có thể xóa được; bút xóa được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.