- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau rửa; cọ rửa
Xin hãy lau bàn một chút.
lau rửa; cọ rửa
Bạn hãy lau rửa cái bàn một chút.
lau chùi; lau sạch
lau rửa; cọ rửa
Xin hãy lau bàn một chút.
lau rửa; cọ rửa
Bạn hãy lau rửa cái bàn một chút.
lau chùi; lau sạch
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
lau rửa; cọ rửa
lau rửa; cọ rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chà rửa; kỳ cọ
Bạn hãy lau chùi cái bàn một chút.
chà rửa; kỳ cọ
Bạn hãy lau chùi cái bàn một chút.