- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau người bằng khăn ướt; tắm lau
Tôi tắm bằng khăn ướt mỗi sáng.
lau người bằng khăn ướt; tắm lau
Tôi tắm bằng khăn ướt mỗi sáng.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
lau người bằng khăn ướt; tắm lau
lau người bằng khăn ướt; tắm lau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.