- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)
Anh ấy đánh một quả bóng chạm mép.
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
Anh ấy luôn chơi trò mập mờ.
bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)
Anh ấy đánh một quả bóng chạm mép.
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
Anh ấy luôn chơi trò mập mờ.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)
bóng cạnh bàn (cú bóng chạm cạnh bàn); (bóng) lách ranh giới; lợi dụng kẽ hở (quy định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.