- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
người leo núi; nhà leo núi
Anh ấy là một nhà leo núi.
người leo núi; nhà leo núi
Anh ấy là một nhà leo núi.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người leo núi; nhà leo núi
người leo núi; nhà leo núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.