- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa
Cây phan chi hoa là một loại cây đẹp.
cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa
Cây phan chi hoa là một loại cây đẹp.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa
cây hoa pơ lang; cây gạo (Bombax ceiba); thành phố Phan Chi Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.