- 樊phàn(hàng rào, vây quanh)
- 手thủ(bàn tay)
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
leo lên cành cao; tìm chỗ dựa quyền thế; chạy theo người có địa vị
leo lên cành cao; tìm chỗ dựa quyền thế; chạy theo người có địa vị
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
leo lên cành cao; tìm chỗ dựa quyền thế; chạy theo người có địa vị
leo lên cành cao; tìm chỗ dựa quyền thế; chạy theo người có địa vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.