- 扌thủ(tay)
- 赞tán(khen ngợi, tán thành)
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy đã thu thập rất nhiều sách cũ.
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy đã sưu tập rất nhiều tem.
ngưng tụ; tập hợp lại
Anh ấy đã thu thập rất nhiều sách cũ.
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy đã sưu tập rất nhiều tem.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
ngưng tụ; tập hợp lại
ngưng tụ; tập hợp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.