- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn
Chúng ta phải tránh tai họa.
cầu giải tai họa; trừ tai nạn
Chúng ta phải nỗ lực tránh tai họa.
cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn
Chúng ta phải tránh tai họa.
cầu giải tai họa; trừ tai nạn
Chúng ta phải nỗ lực tránh tai họa.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn
cầu giải trừ tai họa; trừ tai nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.