- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ
Anh ấy thích công kích người khác.
tố cáo; tố giác; báo cáo
vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ
Anh ấy thích công kích người khác.
tố cáo; tố giác; báo cáo
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ
vạch lỗi để công kích; bới móc bôi nhọ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.