- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]
Chúng ta không thể buông thả bản thân.
nuông chiều; cưng chiều
mặc cho tự do; buông thả không kiểm soát [thành ngữ]
Chúng ta không thể để con cái tự do.
mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]
Chúng ta không thể buông thả bản thân.
nuông chiều; cưng chiều
mặc cho tự do; buông thả không kiểm soát [thành ngữ]
Chúng ta không thể để con cái tự do.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]
mặc kệ muốn làm gì thì làm; buông thả tự do [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mặc cho trôi dạt; buông xuôi không quản [thành ngữ]
Chúng ta không thể để mặc con cái.
mặc kệ, để mọi thứ tự trôi dạt; buông xuôi không kiểm soát [thành ngữ]
Anh ấy thích sống buông thả.
để mặc tự nhiên; tùy kỳ tự nhiên [thành ngữ]
Chúng ta không thể để con cái tự do tự tại.
mặc cho trôi dạt; buông xuôi không quản [thành ngữ]
Chúng ta không thể để mặc con cái.
mặc kệ, để mọi thứ tự trôi dạt; buông xuôi không kiểm soát [thành ngữ]
Anh ấy thích sống buông thả.
để mặc tự nhiên; tùy kỳ tự nhiên [thành ngữ]
Chúng ta không thể để con cái tự do tự tại.