- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy luôn thích nói khoác.
khoác lác; nói phét; ba hoa
Anh ấy luôn thích khoác lác.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy luôn thích nói khoác.
khoác lác; nói phét; ba hoa
Anh ấy luôn thích khoác lác.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
khoác lác; ba hoa; nổ
khoác lác; ba hoa; nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.