- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)
giấy phóng ảnh; giấy bromide
giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)
giấy phóng ảnh; giấy bromide
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)
giấy phóng to (dùng trong nhiếp ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.