- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
tia bức xạ; tia phóng xạ
Bức xạ có hại cho cơ thể con người.
tia phóng xạ; tia bức xạ
Tia phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
tia bức xạ; tia phóng xạ
Bức xạ có hại cho cơ thể con người.
tia phóng xạ; tia bức xạ
Tia phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tia bức xạ; tia phóng xạ
tia bức xạ; tia phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.