- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy có thể tự do làm việc.
thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]
Anh ấy có thể tự do làm việc.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]
thả lỏng tay chân; hành động tự do không bị ràng buộc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.