- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]
Anh ấy quyết định dốc toàn lực chiến đấu.
dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]
Anh ấy quyết định dốc toàn lực chiến đấu.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]
dốc toàn lực chiến đấu; liều ăn nhiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.