- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
Anh ấy đã phóng sinh con cá.
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
Anh ấy đã phóng sinh con cá.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.