- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
nhận lệnh; phụng mệnh
Anh ấy ra lệnh cho mọi người giữ im lặng.
tung tin; tuyên bố công khai
Anh ấy thích tung tin đồn.
tung tin; thả lời; tuyên bố (có chủ ý)
Anh ấy đã rò rỉ thông tin rằng anh ấy sẽ từ chức.
nhận lệnh; phụng mệnh
Anh ấy ra lệnh cho mọi người giữ im lặng.
tung tin; tuyên bố công khai
Anh ấy thích tung tin đồn.
tung tin; thả lời; tuyên bố (có chủ ý)
Anh ấy đã rò rỉ thông tin rằng anh ấy sẽ từ chức.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nhận lệnh; phụng mệnh
nhận lệnh; phụng mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.