- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hình chính trị; cục diện chính trị
Anh ấy rất quan tâm đến tình hình chính trị.
tình hình chính trị; cục diện chính trị
Anh ấy rất quan tâm đến tình hình chính trị.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hình chính trị; cục diện chính trị
tình hình chính trị; cục diện chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.