- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
Đất nước này đang trong tình trạng chân không quyền lực.
khoảng trống quyền lực; chân không chính trị
Đất nước này đang trong tình trạng chân không chính trị.
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
Đất nước này đang trong tình trạng chân không quyền lực.
khoảng trống quyền lực; chân không chính trị
Đất nước này đang trong tình trạng chân không chính trị.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
khoảng trống quyền lực; chân không quyền lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.