- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
lịch sử chính trị
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chính trị Trung Quốc.
lịch sử chính trị
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chính trị Trung Quốc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
lịch sử chính trị
lịch sử chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.